tự khắc
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Phó từ:
- Một cách tự nhiên, đương nhiên, tất yếu sẽ xảy ra: Dùng để diễn tả một sự việc, hành động chắc chắn sẽ diễn ra theo một quy luật hoặc lẽ tự nhiên mà không cần phải can thiệp hay lo lắng thêm.
Ví dụ sử dụng
- Phó từ:
- Anh cứ kiên trì luyện tập, tự khắc sẽ thành công. (Anh cứ kiên trì luyện tập, tất nhiên rồi sẽ thành công.)
- Mùa xuân đến, cây cối tự khắc đâm chồi nảy lộc. (Mùa xuân đến, cây cối tự nhiên sẽ đâm chồi nảy lộc.)
- Cứ giữ vệ sinh sạch sẽ, bệnh tật tự khắc sẽ tránh xa. (Cứ giữ vệ sinh sạch sẽ, bệnh tật đương nhiên sẽ tránh xa.)
Các cách sử dụng nâng cao
- "tự khắc" trong văn chương, triết lý: Thường dùng để nói về quy luật nhân quả hoặc sự vận hành tự nhiên của sự vật.
- Nhân nào quả nấy, gieo nhân lành tự khắc gặt quả ngọt. (Nhân nào quả nấy, gieo nhân lành tất nhiên sẽ gặt quả ngọt.)
Biến thể và từ gần giống
- Đương nhiên (phó từ): Lẽ đương nhiên, hiển nhiên phải như vậy.
- Chăm chỉ thì đương nhiên sẽ được khen. (Chăm chỉ thì lẽ đương nhiên sẽ được khen.)
- Tất nhiên (phó từ): Chắc chắn, không thể khác được.
- Trời mưa to tất nhiên đường sẽ ngập. (Trời mưa to chắc chắn đường sẽ ngập.)
- Tự động (phó từ): Tự nó vận hành, hoạt động mà không cần tác động từ bên ngoài (thường dùng cho máy móc, hệ thống).
- Cửa này đóng mở tự động. (Cửa này đóng mở một cách tự động.)
Từ đồng nghĩa
- Ắt hẳn: Chắc chắn, không còn nghi ngờ gì nữa (mang sắc thái khẳng định mạnh).
- Dĩ nhiên: Đã là như thế, lẽ dĩ nhiên (thường dùng trong lập luận).
Lưu ý sử dụng
- "Tự khắc" nhấn mạnh vào kết quả tất yếu xuất phát từ nguyên nhân hoặc điều kiện đã có sẵn. Nó khác với "tự động" vốn thiên về miêu tả cơ chế hoạt động không cần con người điều khiển.
- Từ này thường đứng trước động từ chính trong câu để bổ nghĩa cho động từ đó.
- Cứ như thế rồi tất nhiên sẽ: Mua báo dài hạn tự khắc người ta mang báo đến nhà.